Hoechst wax C micropowder tabletting aid for X-ray fluorescence analysis Merck

sales@labvietchem.com.vn

  • vi
  • Trung quốc
  • Tiếng anh
  • JAPAN
  • CHINA

Hotline 24/7

0826 020 020

0

Hoechst wax C micropowder tabletting aid for X-ray fluorescence analysis Merck

0 Đánh giá
Code: 1090141000

Hoechst wax C micropowder tabletting aid for X-ray fluorescence analysis. Code: 1090141000. Hoechst wax C micropowder hỗ trợ cho việc phân tích huỳnh quang tia X. Quy cách: Chai nhựa 1kg.

VNĐ 1,749,000 - 2,019,000

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn!!!

 Tải về: Catalogue

Tư vấn 24/7

  • Hỗ trợ viên

    0826 020 020

  • Thông số sản phẩm
  • Thông tin sản phẩm
Tên sản phẩm: Hoechst wax C micropowder tabletting aid for X-ray fluorescence analysis
CTHH: C₃₈H₇₆N₂O₂
Code: 1090141000
Hãng-Xuất xứ: Merck- Đức
Ứng dụng: - Hoechst wax C micropowder hỗ trợ cho việc phân tích huỳnh quang tia X 
Thành phần:

- Bi (Bismuth) ≤ 10 µg/g

- Co (Cobalt) ≤ 5 µg/g

- Cr (Chromium) ≤ 5 µg/g

- Cu (Copper) ≤ 5 µg/g

- Fe (Iron) ≤ 5 µg/g

- Mn (Manganese) ≤ 5 µg/g

- Ni (Nickel) ≤ 5 µg/g

- (Lead) ≤ 10 µg/g

- Sr (Strontium) ≤ 5 µg/g

- Tl (Thallium) ≤ 10 µg/g

- Zn (Zinc) ≤ 5 µg/g

Tính chất:

- Hình thể: rắn

- Khối lượng mol: 593.03 g/mol

Mật độ: 1 g/cm3 (20 °C)

- Điểm chớp cháy: 270 °C DIN 51758

- Điểm nóng chảy: 144 °C

- Áp suất hơi: 0,000023 Pa (20 °C)

- Mật độ khối: 210 kg/m3

Bảo quản: Nhiệt độ lưu trữ: không giới hạn
Quy cách: Chai nhựa 1kg

 

Đánh giá - bình luận

Nhận xét đánh giá

Một sản phẩm mới được thêm vào giỏ hàng của bạn

Số lượng:

Hỗ trợ

  • Hà Nội
  • Hồ Chí Minh
  • Cần Thơ