Palladium matrix modifier for graphite furnace AAS c(Pd) = 10.0 ± 0.2 g/l (Pd(NO₃)₂ / HNO₃ ca. 15%) Merck

sales@labvietchem.com.vn

  • vi
  • Trung quốc
  • Tiếng anh
  • JAPAN
  • CHINA

Hotline 24/7

1900 2639

0

Palladium matrix modifier for graphite furnace AAS c(Pd) = 10.0 ± 0.2 g/l (Pd(NO₃)₂ / HNO₃ ca. 15%) Merck

0 Đánh giá
Code: 1072890050

Palladium matrix modifier for graphite furnace AAS c(Pd) = 10.0 ± 0.2 g/l (Pd(NO₃)₂ / HNO₃ ca. 15%) code 1072890050. Hóa chất được sử dụng làm thuốc thử trong phân tích hóa học. Sử dụng để xác định tổng asen bằng cách oxy hóa tại chỗ nước tiểu pha loãng bằng máy quang phổ hấp thụ nguyên tử lò graphit. Sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách: Chai nhựa 50ml.

VNĐ 3,008,000 - 3,471,000

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn!!!

 Tải về: Catalogue

Tư vấn 24/7

  • Hỗ trợ viên

    0826 020 020

  • Thông số sản phẩm
  • Thông tin sản phẩm
Tên sản phẩm: Palladium matrix modifier for graphite furnace AAS c(Pd) = 10.0 ± 0.2 g/l (Pd(NO₃)₂ / HNO₃ ca. 15%)
Code: 1072890050
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng:

- Hóa chất được sử dụng làm thuốc thử trong phân tích hóa học. Sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

- Sử dụng để xác định tổng asen bằng cách oxy hóa tại chỗ nước tiểu pha loãng bằng máy quang phổ hấp thụ nguyên tử lò graphit.

Thành phần:

- Ag (Bạc) ≤ 0,000020 g/l

- As (Asen) ≤ 0,000010 g/l

- Cd (Cadmium) ≤ 0,000001 g/l

- Pb (Chì) ≤ 0,000010 g/l

- Se (Selen) ≤ 0,00010 g/l

- Tl (Thallium) ≤ 0,000020 g/l

Tính chất

- Hình thể: lỏng

- Màu sắc: màu vàng đậm

- Mật độ: 1,11 g / cm3 (20 °C)

Bảo quản: Bảo quản từ +5°C đến +30°C.
Quy cách: Chai nhựa 50ml

 

Đánh giá - bình luận

Nhận xét đánh giá

Một sản phẩm mới được thêm vào giỏ hàng của bạn

Số lượng:

Hỗ trợ

  • Hà Nội
  • Hồ Chí Minh
  • Cần Thơ