Cobalt(II) nitrate hexahydrate for analysis (max. 0.001% Ni) EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur 50g Merck

sales@labvietchem.com.vn

  • vi
  • Trung quốc
  • Tiếng anh
  • JAPAN
  • CHINA

Hotline 24/7

1900 2639

0

Cobalt(II) nitrate hexahydrate for analysis (max. 0.001% Ni) EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur 50g Merck

0 Đánh giá
Code: 1025540050

Cobalt(II) nitrate hexahydrate for analysis (max. 0.001% Ni) EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur Merck, code: 1025540050. Hóa chất có dạng rắn, màu nâu đỏ, được sử dụng trong hóa học phân tích tại phòng thí nghiệm, dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng. Quy cách đóng gói: chai nhựa 50g.

VNĐ 4,114,000 - 4,747,000

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn!!!

 Tải về: Catalogue

Tư vấn 24/7

  • Hỗ trợ viên

    0826 020 020

  • Thông số sản phẩm
  • Thông tin sản phẩm
Tên sản phẩm: Cobalt(II) nitrate hexahydrate for analysis (max. 0.001% Ni)
EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur
Tên khác: CX1810-6; CX1810
CTHH: Co(NO₃)₂ * 6 H₂O
Code: 1025540050
CAS: 10026-22-9
Hãng- Xuất xứ: Merck- Đức
Ứng dụng:

- Hóa chất được sử dụng trong hóa học phân tích tại phòng thí nghiệm

- Dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng

Thành phần:

- Clorua (Cl) ≤ 0,001%

- Sulfate (SO₄) ≤ 0,005%

- Ca (Canxi) ≤ 0,005%

- Cu (đồng) ≤ 0,001%

- Fe (sắt) ≤ 0,001%

- K (Kali) ≤ 0,01%

- Mg (Magiê) ≤ 0,005%

- Mn (Mangan) ≤ 0,002%

- Na (Natri) ≤ 0,05%

- NH₄ (Amoni) ≤ 0,05%

- Ni (Niken) ≤ 0,001%

- Pb (Chì) ≤ 0,001%

- Zn (Kẽm) ≤ 0,005%

Tính chất:

- Hình dạng: rắn, màu nâu đỏ

- Khối lượng phân tử: 291.04 g/mol

Mật độ: 1,87 g / cm3 (20 °C)

- Điểm nóng chảy: 57 °C

- Giá trị pH: 4.0 (100 g / l, H₂O, 20 °C)

- Mật độ lớn: 800 kg /m3

- Độ hòa tan: 2170 g /l

Bảo quản: Bảo quản ở +5°C đến +30°C
Quy cách: Chai nhựa 50g
 
Thông tin đặt hàng:
 
Code Quy cách
1025540050 Chai nhựa 50g
1025540250 Chai nhựa 250g
Đánh giá - bình luận

Nhận xét đánh giá

Một sản phẩm mới được thêm vào giỏ hàng của bạn

Số lượng:

Hỗ trợ

  • Hà Nội
  • Hồ Chí Minh
  • Cần Thơ