Copper(II) sulfate pentahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 50kg Merck

sales@labvietchem.com.vn

  • vi
  • Trung quốc
  • Tiếng anh
  • JAPAN
  • CHINA

Hotline 24/7

1900 2639

0

Copper(II) sulfate pentahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 50kg Merck

0 Đánh giá
Code: 1027909050

Copper(II) sulfate pentahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur, code: 1027909050. Là hóa chất tinh khiết dạng rắn, màu xanh da trời.Tên gọi khác: Copper monosulfate pentahydrate, Copper vitriol pentahydrate. Công thức hóa học: CuSO₄ * 5 H₂O. Ứng dụng: Dùng làm thuốc thử phân tích, hóa chất tinh khiết sử dụng trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, trường học... Quy cách: bao carton 50kg.

VNĐ 91,363,000 - 105,419,000

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn!!!

 Tải về: Catalogue

Tư vấn 24/7

  • Hỗ trợ viên

    0826 020 020

  • Thông số sản phẩm
  • Thông tin sản phẩm
Tên sản phẩm: Copper(II) sulfate pentahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
Tên khác:  Copper monosulfate pentahydrate, Copper vitriol pentahydrate, Đồng sunfat ngậm 5 nước
CTHH: CuSO₄ * 5 H₂O
Code: 1027909050
Hãng- Xuất xứ: Merck- Đức
Ứng dụng:

-  Được trộn lẫn với kali permanganat để tạo ra chất oxy hóa để chuyển đổi các rượu bậc nhất dùng trong tổng hợp hữu cơ

-  Sử dụng trong dung dịch Fehling và dung dịch Benedict để kiểm tra giảm lượng đường , làm giảm sunfat đồng (II) màu xanh hòa tan thành oxit đồng đỏ (I) không hòa tan; sử dụng trong thuốc thử Biuret để kiểm tra protein.

Tính chất

- Dạng rắn, màu xanh da trời

- Khối lượng mol: 249.68 g/mol

- Mật độ: 2,284 g / cm3 (20 °C)

- Điểm nóng chảy: 147 °C

- Giá trị pH: 3,5 - 4,5 (50 g / l, H₂O, 20 °C)

- Độ hòa tan: 317 g /l

Thành phần:

- Clorua (Cl) ≤ 0,0005%

- Tổng nitơ (N) ≤ 0,001

- Ca (Canxi) ≤ 0,005%

- Fe (sắt) ≤ 0,003%
- K (Kali) 0,001%
- Na (Natri) ≤ 0,005%
- Ni (Niken) ≤ 0,005%
- Pb (Chì) ≤ 0,005%
- Zn (Kẽm) ≤ 0,03 %%
- Ca (Canxi) ≤ 0,005%
- Fe (sắt) ≤ 0,003%
- K (Kali) 0,001%
- Na (Natri) ≤ 0,005%
- Ni (Niken) ≤ 0,005%
- Pb (Chì) ≤ 0,005%
- Zn (Kẽm) ≤ 0,03%

-
Chất không hòa tan ≤ 0,005%
Bảo quản: Bảo quản từ +5°C đến +30°C
Quy cách: Bao carton 50kg

Thông tin đặt hàng:

Code Quy cách
1027900250 Chai nhựa 250g
1027901000 Chai nhựa 1kg
1027905000 Chai nhựa 5kg
1027909050 Bao carton 50kg

 

Đánh giá - bình luận

Nhận xét đánh giá

Một sản phẩm mới được thêm vào giỏ hàng của bạn

Số lượng:

Hỗ trợ

  • Hà Nội
  • Hồ Chí Minh
  • Cần Thơ