sales@labvietchem.com.vn

Ngôn ngữ 

Hotline 24/7

1900 2639

0

Lò nung than 5E-MF6100K - CKIC

0 Đánh giá
Code: 5E-MF6100K

Lò nung than 5E-MF6100K với nhiệt độ có thể tăng lên 950 ° C trong vòng 15 phút, có điều khiển nhiệt độ SCM/PC cùng cảnh báo khi quá nhiệt. Thiết bị tự động hoàn thành các quá trình kiểm soát nhiệt độ bởi các chương trình lựa chọn khác nhau (quá trình xác định độ tro hóa thấp hoặc quá trình xác định vật chất dễ bay hơi). Nhiệt độ nung và thời gian nung có thể điều chỉnh bởi người sử dụng

VNĐ 180,000,000 - 200,000,000

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn!!!

Tư vấn 24/7

  • Hỗ trợ viên 1

    098 1370 386

  • Hỗ trợ viên 2

    0981370384

  • Thông số sản phẩm
  • Thông tin sản phẩm

Lò nung than
Nhà cung cấp: CKIC - Trung Quốc
Model/Code: 5E-MF6100K

Giới thiệu chung:
- Lò nung than 5E-MF6100K với nhiệt độ có thể tăng lên 950 ° C trong vòng 15 phút, có điều khiển nhiệt độ SCM/PC cùng cảnh báo khi quá nhiệt. Thiết bị tự động hoàn thành các quá trình kiểm soát nhiệt độ bởi các chương trình lựa chọn khác nhau (quá trình xác định độ tro hóa thấp hoặc quá trình xác định vật chất dễ bay hơi). Nhiệt độ nung và thời gian nung có thể điều chỉnh bởi người sử dụng

Mô tả:
- Thiết bị độc đáo - lò nung có thể kết nối với CLIMS
- Điều khiển nhiệt độ SCM/PC và cảnh báo khi quá nhiệt
- Phần mềm điều khiển máy tính có thể kết nối nhiều hơn 1 lò nung 5E-MF6100K. Dữ liệu phân tích được ghi lại và chuyển đến máy tính từng set, bao gồm: Số mẫu, khối lượng mẫu, thời gian nung, kết quả
- Độ tin cậy và hiệu quả cao
- Nhiệt độ có thể lên tới 950°C trong vòng 15 phút. Có thể tiền hành phân tích nhiều mẫu trong một ngày
- Vận hành dễ dàng 
- Màn hình LCD dễ dàng đọc nhiệt độ và thời gian nung
- Tùy chọn lỗ thoát khí trên cửa trước của lò nung là có sẵn để hiệu chuẩn
- Tự động hoàn thành các quá trình kiểm soát nhiệt độ bởi các chương trình lựa chọn khác nhau. ( quá trình xác định độ tro hóa thấp hoặc quá trình xác định vật chất dễ bay hơi)
- Nhiệt độ nung và thời gian nung có thể điều chỉnh bởi người sử dụng

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: AS 1038.3, ASTM D1102/D3174/D7582/E830, UNI EN 15148, UNI EN15403, UNI EN ISO 18122, ISO 562, ISO 18123, TGA ASTM D7582, TGA AS 1038.3, GB/T 212, GB/T 28731, GB/T 30732, MTT 1087
- Nhiệt độ làm việc: max 1000°C
- Sai số: ± 3°C
- Nguồn điện: 1 pha, 220 V, 50/60 hz, công suất ≤ 4kW
- Khối lượng: 60 kg
- Kích thước buồng đốt (DxRxC): 300x200x120 mm
- Kích thước ngoài (DxRxC): 740x400x670 mm

Đánh giá - bình luận

Nhận xét đánh giá

Một sản phẩm mới được thêm vào giỏ hàng của bạn

Số lượng:

Hỗ trợ

  • Hà Nội
  • Hồ Chí Minh
  • Cần Thơ