Isopropanol, Optima™LC/MS Grade 4l Fisher

sales@labvietchem.com.vn

  • vi
  • Trung quốc
  • Tiếng anh
  • JAPAN
  • CHINA

Hotline 24/7

0826 020 020

0

Isopropanol, Optima™LC/MS Grade 4l Fisher

0 Đánh giá
Code: A461-4

Isopropanol, Optima™LC/MS Grade code A461-4, xuất xứ Fisher - Mỹ. Là chất lỏng, không màu có công thức hóa học C3H8O, hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích các chất tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách đóng gói trong chai thủy tinh 500ml, 1l, 2.5l và 4l.

VNĐ 1,917,000 - 2,949,000

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn!!!

 Tải về: Catalogue

Tư vấn 24/7

  • Hỗ trợ viên

    0826 020 020

  • Thông số sản phẩm
  • Thông tin sản phẩm
Tên sản phẩm:  Isopropanol, Optima™LC/MS Grade
Tên khác: 2-hydroxypropane; 2-propanol; alkolave; dimethylcarbinol; hartosol; isopropanol; isopropyl alcohol; petrohol; sec-propyl alcohol
CTHH: C3H8O
Code:  A461-4
CAS: 67-63-0
Hàm lượng: ≥99.9%
Hãng - Xuất xứ:  Fisher - Mỹ
Ứng dụng: 

- Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích các chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

- Vai trò quan trọng trong quá trình tách chiết DNA.

- Sử dụng làm dung môi cho gôm, nhựa, ancaloit và tinh dầu, làm chất biến tính cho rượu etylic.

Thành phần:

- Chì (Pb): tối đa 5 ppb

- Mangan (Mn): tối đa 5 ppb.

- Dư lượng sau khi bay hơi: tối đa 1ppm.

- Natri (Na): tối đa 50 ppb.

- Kẽm (Zn): tối đa 10 ppb.

- Canxi (Ca): tối đa 10 ppb.

- Đồng (Cu): tối đa 5 ppb.

- Sắt (Fe): tối đa 5 ppb.

- Magiê (Mg): tối đa 5 ppb.

- Niken (Ni): tối đa 5 ppb

- Kali (K): tối đa 10 ppb.

- Bạc (Ag): tối đa 5 ppb.

- Nước: tối đa 0,05%.

Tính chất: 

- Hình thể: Chất lỏng, không màu

- Khối lượng mol: 60.096 g/mol

- pH: 7 1% aq. sol

- Điểm nóng chảy: -89,5 °C/ -129,1 °F

- Điểm sôi: 81 - 83 °C/ 177,8 - 181,4 °F ở 760 mmHg

- Điểm chớp cháy: 12 °C/ 53,6 °F

- Tỷ lệ bay hơi: 1,7

- Giới hạn dễ cháy hoặc nổ: Trên 12 vol%, Dưới 2 vol%

- Áp suất hơi: 43 mmHg ở 20 °C

- Mật độ hơi: 2.1 ở 20 °C/ 68 °F

- Trọng lượng riêng: 0,785

- Độ hòa tan: Hòa tan với nước

- Nhiệt độ tự động đốt cháy: 425 °C/ 797 °F

- Độ nhớt: 2,27 mPa.s ở 20 °C

- Chỉ số khúc xạ: 1.377 ở 20 °C/ 68 °F (ASTM D-1218)

- Sức căng bề mặt: 22,7 mN/ m ở 20 °C/ 68 °F

- Hệ số giãn nở: 0,0009/ °C

- Hằng số điện môi: 18,6 ở 20 °C/ 68 °F

- Nhiệt hóa hơi: 665 J/ g

- Nhiệt dung riêng: 3 kJ/ kg °C ở 20 °C/ 68 °F

- Độ dẫn nhiệt: 0,137 W/ m °C ở 20 °C/ 68 °F

Bảo quản:  Bảo quản nơi khô ráo
Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 4l

Sản phẩm tham khảo:

Code Quy cách đóng gói
A461-1 Chai thủy tinh 1l
A461-212 Chai thủy tinh 2.5l
A461-4 Chai thủy tinh 4l
A461-500 Chai thủy tinh 500ml
Đánh giá - bình luận

Nhận xét đánh giá

Một sản phẩm mới được thêm vào giỏ hàng của bạn

Số lượng:

Hỗ trợ

  • Hà Nội
  • Hồ Chí Minh
  • Cần Thơ