Methanol, Optima™ LC/MS Grade 500ml Fisher

sales@labvietchem.com.vn

  • vi
  • Trung quốc
  • Tiếng anh
  • JAPAN
  • CHINA

Hotline 24/7

0826 020 020

0

Methanol, Optima™ LC/MS Grade 500ml Fisher

0 Đánh giá
Code: A456-500

Methanol, Optima™ LC/MS Grade code A456-500, xuất xứ Fisher - Mỹ. Là chất lỏng, không màu có công thức hóa học CH4O, hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích các chất tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách đóng gói trong chai thủy tinh 500ml, 1l, 2.5l và 4l.

VNĐ 1,151,000 - 1,770,000

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn!!!

 Tải về: Catalogue

Tư vấn 24/7

  • Hỗ trợ viên

    0826 020 020

  • Thông số sản phẩm
  • Thông tin sản phẩm
Tên sản phẩm:  Methanol, Optima™ LC/MS Grade
Tên khác: carbinol; colonial spirit; columbian spirit; methyl alcohol; methyl hydroxide; methylol
CTHH: CH4O
Code:  A456-500
CAS: 67-56-1
Hàm lượng: ≥99.9%
Hãng - Xuất xứ:  Fisher - Mỹ
Ứng dụng: 

- Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích các chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

- Được sử dụng để tổng hợp fomandehit và axit axetic.

- Sử dụng rộng rãi như một dung môi trong hóa học hữu cơ tổng hợp.

Thành phần:

- Bari (Ba): tối đa 10 ppb.

- Coban (Co): tối đa 10 ppb

- Tạp chất ≤10ppb (Ionic, Kali)

- Chì (Pb): tối đa 10 ppb

- Magiê (Mg): tối đa 10 ppb.

- Niken (Ni): tối đa 10 ppb

- Kali (K): tối đa 10 ppb.

- Bạc (Ag): tối đa 10 ppb.

- Thiếc (Sn): tối đa 10 ppb.

- Bazo chuẩn độ ≤0,0002meq/ g

- Nước ≤0,02%

- Cadmium (Cd): Tối đa 10 ppb

- Canxi (Ca): tối đa 20 ppb.

- Chromium (Cr): tối đa 10 ppb

- Đồng (Cu): tối đa 10 ppb.

- Sắt (Fe): tối đa 10 ppb.

- Mangan (Mn): tối đa 10 ppb.

- Dư lượng sau khi bay hơi ≤1ppm

- Natri (Na): tối đa 50 ppb.

- Axit chuẩn độ ≤0,0003meq / g

- Kẽm (Zn): tối đa 10 ppb

Tính chất: 

- Hình thể: Chất lỏng, không màu

- Khối lượng mol: 32.04 g/mol

- Điểm nóng chảy: -98 °C/ -144,4 °F

- Điểm sôi: 64,7 °C/ 148,5 °F ở 760 mmHg

- Điểm chớp cháy: 12 °C/ 53,6 °F

- Tỷ lệ bay hơi: 5,2 (ether = 1)

- Giới hạn dễ cháy hoặc nổ: Trên 31,00 vol%, Dưới 6,0 vol%

- Áp suất hóa hơi: 128 hPa ở 20 °C

- Mật độ hơi: 1,11

- Trọng lượng riêng: 0,791

- Độ hòa tan: Hòa tan với nước

- Nhiệt độ tự động đốt cháy: 455 °C/ 851 °F

- Độ nhớt: 0,55 cP ở 20 °C

Bảo quản:  Bảo quản nơi khô ráo
Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 500ml

Sản phẩm tham khảo:

Code Quy cách đóng gói
A456-1 Chai thủy tinh 1l
A456-212 Chai thủy tinh 2.5l
A456-4 Chai thủy tinh 4l
A456-500 Chai thủy tinh 500ml
Đánh giá - bình luận

Nhận xét đánh giá

Một sản phẩm mới được thêm vào giỏ hàng của bạn

Số lượng:

Hỗ trợ

  • Hà Nội
  • Hồ Chí Minh
  • Cần Thơ