Máy đo độ dẫn/ Điện trở/ Độ mặn/TDS cầm tay ES-71A-S Horiba

sales@labvietchem.com.vn

  • vi
  • Trung quốc
  • Tiếng anh
  • JAPAN
  • CHINA

Hotline 24/7

1900 2639

0

Máy đo độ dẫn/ Điện trở/ Độ mặn/TDS cầm tay ES-71A-S Horiba

0 Đánh giá
Code: ES-71A-S

Máy đo độ dẫn/ Điện trở/ Độ mặn/TDS cầm tay ES-71A-S Horiba với thiết kế nhỏ gọn, màn hình hiển thị to rõ nét cho phép đo độ dẫn, điện trở, độ muối,TDS của dung dịch một cách nhanh chóng, độ chính xác cao. Đặc biệt thân máy được chế tạo bằng polycacbonat có sức chịu va đập cao giúp nâng cao tuổi thọ và độ bền của máy. Là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi phòng thí nghiệm, nhà máy, xí nghiệp,...

VNĐ 14,797,000 - 23,364,000

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn!!!

 Tải về: Catalogue

Tư vấn 24/7

  • Hỗ trợ viên

    0826 020 020

  • Thông số sản phẩm
  • Thông tin sản phẩm
Tên sản phẩm: Máy đo độ dẫn/ Điện trở/ Độ mặn/TDS cầm tay ES-71A-S Horiba
Model: ES-71A-S
Hãng - Xuất xứ: Horiba - Nhật
Ứng dụng:

- Đo Độ dẫn/ Điện trở/ Độ muối/ TDS trong dung dịch kiểm tra chất lượng nước trong môi trường, trong nuôi trồng thủy hải sản,...

- Sử dụng phổ biến cho mọi phòng thí nghiệm, nhà máy, xí nghiệp,...

Thông số kĩ thuật:

Đo độ dẫn:

- Phương pháp đo: 2 điện cực lưỡng cực AC

- Dải đo (dải hiển thị):

+) 0.0 μS/cm~19.99 μS/cm: hằng số pin 0.1/cm

+) 0.000 mS/cm~199.9 mS/cm: hằng số pin 1.0/cm

+) 0.00 mS/cm~1999.0 mS/cm: hằng số pin 10.0/cm

- Độ phân giải: 0.05%F.S.

- Độ lặp lại: ± 0.5%F.S.± 1 digit

- Lựa chọn đơn vị đo: có

- Chuyển đổi nhiệt độ của nước cất: có

Đo độ muối:

- Phương pháp đo: Chuyển đổi từ giá trị độ dẫn

- Dải đo (dải hiển thị): 0.00~80.00 ppt (0.000%~8.000%)

- Độ phân giải: 0.01 ppt (0.001%)

- Hiệu chuẩn nồng độ muối: có

Đo điện trở:

- Phương pháp đo: Chuyển đổi từ giá trị độ dẫn

- Dải đo (dải hiển thị):

+) 0.0 Ω*cm~199.9 MΩ*cm: hằng số pin - 0.1/cm

+) 0.00 Ω*cm~19.99 MΩ*cm: hằng số pin - 1.0/cm

- Độ phân giải: 0.05% F.S.

- Độ lặp lại: ± 0.5%F.S.± 1 digit

Đo tổng hàm lượng chất rắn hòa tan (TDS):

- Phương pháp đo: Chuyển đổi từ giá trị độ dẫn (EN27888)

- Dải đo (dải hiển thị): 0.01 mg/L~100 g/L

- Độ phân giải: 0.01 mg/L

- Đầu ra USB (kết nối với máy tính): có

- RS-232C (Máy in / Máy tính cá nhân): có

- Số điểm dữ liệu: 999

- Ghi nhớ khoảng: có

- Nhập mã số ID: có

- Màn hình hiển thị: LCD

- Kết nối với máy in (GLP/GMP): có

- Bù trừ nhiệt độ (tự động / thủ công): có

- Tự động giữ giá trị đo: có

- Bảo mật (mật khẩu): có

- Nhiệt độ môi trường: 0~45oC

- Kích thước: 170 × 174 × 73 mm (Không tính điện cực và Adapter)

- Trọng lượng: Khoảng 500 g

- Nguồn điện: AC Adapter 100~240 V 50/60 Hz

- Tiêu thụ điện năng: Khoảng 0.7 VA

Cung cấp bao gồm: 

- 01 Máy chính

- 01 Hướng dẫn sử dụng

- 01 Điện cực đo độ dẫn (Model: 9382-10D)

- Dung dịch chuẩn độ dẫn 84 uS, 1413 uS, 12.88 mS & 111.9 mS (250ml/chai)

Đánh giá - bình luận

Nhận xét đánh giá

Một sản phẩm mới được thêm vào giỏ hàng của bạn

Số lượng:

Hỗ trợ

  • Hà Nội
  • Hồ Chí Minh
  • Cần Thơ